Học trực tuyến

Làm quen chữ cái o ô ơ

  •   Xem: 271
  •   Thảo luận: 0
MỤC ĐÍCH -
YÊU CẦU
CHUẨN BỊ
TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
1.Kiến thức:
-Trẻ nhận biết đúng chữ cái o, ô, ơ.
- Biết cách phát âm đúng chữ cái o, ô, ơ.
- Nhận biết được cấu tạo của chữ cái o, ô, ơ
2. Kỹ năng
- Trẻ phát âm đúng chữ cái o, ô, ơ
- Nhận xét được cấu tạo, điểm giống và khác nhau của chữ cái o, ô, ơ
- Chơi được các trò chơi với chữ cái o, ô, ơ.
3. Thái độ
- Tích cực tham gia các hoạt động.
Giáo dục trẻ lòng yêu quí các con vật sống trong rừng, khi đi tham quan không xả rác bừa bãi, không chọc phá thú rừng.


 
- Máy tính.
- Phần mềm ispring 10
- Bài hát về rừng xanh.
- Bài giảng powerpoint
-Thiết kế video phát âm chữ o, ô, ơ, trò chơi luyện phát âm,
- Hình ảnh động về các con vật sống trong rừng
- Phần mềm camtaisa 9
- Internet
-Chuẩn bị nguyên vật liệu mở: Hạt đậu, sỏi, hoa

 
Hoạt động 1:  Hát, gây hứng thú.
- Dẫn dắt cho trẻ xem video về rừng xanh qua bài hát “Ta đi vào rừng xanh” của chú Cao Tấn Chương kết hợp chụp lại hình các con vật sống trong rừng.
+ Câu hỏi:
1/ Trong bài hát nói đến con vật nào?
A. Con nai, con voi, con gà, con chim.                         B. Con cá, con cua, con tôm.                               
C. Con mèo, con chó, con heo.                     
2/ Con voi, con nai, con gà, con chim là động vật sống ở đâu?
- Giáo dục trẻ lòng yêu quí các con vật sống trong rừng, khi đi tham quan không xả rác bừa bãi, không chọc phá thú rừng.
Hoạt động 2: Làm quen chữ o, ô, ơ
 * Làm quen chữ o:
- Cô giới thiệu hình ảnh vừa chụp: Hình ảnh con thỏ, từ “Con thỏ”
- Cho trẻ đọc cùng cô: Con thỏ, từ con thỏ
+ Câu hỏi Cho trẻ tìm 2 chữ cái giống nhau trong từ con thỏ
- Cô giới thiệu chữ o, cô phát âm, hướng dẫn trẻ phát âm
+ Câu hỏi: Theo con cấu tạo chữ o gồm nét gì?
A. Một nét cong hở phải                           B. Một nét cong tròn khép kín                 
  1. Một nét móc
- Cô giới thiệu cấu tạo chữ o: Chữ o gồm một nét cong tròn khép kín. Cô phát âm lại
- Cô giới thiệu các kiểu chữ o in hoa, o in thường, o viết thường và phát âm.
- Cho trẻ xem video phát âm o và tên những con vật có chứa chữ o.
+ Câu hỏi:
1/ Chọn nét tạo thành chữ o bỏ vào hình vuông, các nét còn lại bỏ vào hình tròn
2/  Chọn con vật trong tên con vật có chứa chữ o?
3/ Hãy chọn các kiểu chữ o kéo thả vào bảng
* Làm quen chữ ô:
- Cô dẫn dắt giới thiệu hình ảnh con công, từ “Con công”  
+Câu hỏi: Cho trẻ tìm chữ cái khác màu với những chữ còn lại
- Cô giới thiệu chữ ô, cô phát âm, hướng dẫn trẻ phát âm.
+ Câu hỏi:
1/  Theo con cấu tạo chữ ô gồm nét gì?
   A Một nét móc.                                                B. Một nét cong hở phải                                         
      C. Một nét cong tròn khép kín và dấu mũ phía trên                            
- Cô giới thiệu cấu tạo chữ ô: Chữ ô gồm một nét cong tròn khép kín và một dấu mũ phía trên. Cô phát âm lại
- Cô giới thiệu các kiểu chữ ô in hoa, ô in thường, ô viết thường và phát âm.
- Cho trẻ xem video phát âm ô và tên những con vật có chứa chữ ô.
+ Câu hỏi:
1/ Hãy chọn các kiểu chữ ô kéo vào bảng
2/ Chọn nét đúng để ghép thành chữ ô
3/  Tên con vật nào có chứa chữ ô? (Dùng chọn nhiều câu trả lời)
A. Chuột chũi                               B. Cá sấu
C. Nhím xù                                   D. Hổ vằn
* Làm quen chữ ơ:
- Cô dẫn dắt cho trẻ xem hình ảnh chụp được tiếp theo: Hươu cao cổ, từ “Hươu cao cổ”
+ Cho trẻ tìm chữ cái khác màu với những chữ còn lại
- Cô giới thiệu chữ ơ, cô phát âm, hướng dẫn trẻ phát âm.
+ Câu hỏi:
1/  Theo con cấu tạo chữ ơ gồm nét gì?
  1. Một nét cong tròn khép kín và nét xổ thẳng              
  B. Một nét cong hở trái
     C. Một nét cong tròn khép kín và dấu móc phía trên bên phải            
 - Cô giới thiệu cấu tạo chữ ơ: Chữ ơ gồm một nét cong tròn khép kín và một dấu móc phía trên bên phải. Cô phát âm lại
- Cô giới thiệu các kiểu chữ ơ in hoa, ơ in thường, ơ viết thường và phát âm.
- Cho trẻ xem video phát âm ơ và tên những con vật có chứa chữ ơ.
+ Câu hỏi:
1/ Tìm những kiểu chữ ơ kéo thả vào bảng
2/ Tên con vật nào có chứa chữ ơ?
A. Con báo                                                           B. Con khỉ
C. Vịt trời
3/  Chọn thêm nét đúng để ghép thành chữ ơ (cho nét cong tròn khép kín)
A. Nét xổ thẳng                                                     B. Nét móc ngược
C. Dấu móc

* So sánh chữ cái o, ô ,ơ.
Giống nhau: Đều có 1 nét cong tròn khép kín.
Khác nhau:  Chữ o không có dấu
                    Chữ ô có dấu mũ phía trên nét cong tròn.
                    Chữ ơ có nét móc phía trên bên phải nét cong tròn.
Hoạt động 3: Trò chơi luyện tập
1/ Tìm và đếm xem trong bài đồng dao “Con vỏi con voi” có bao nhiêu chữ o, ô, ơ.     
2/ Con hãy ghép chữ o, o, ơ viết thường tương ứng với chữ o, o, ơ cách điệu.
3/ Tìm chữ còn thiếu trong tên các con vật sau.
Con lợn rừng - Con l…n  rừng
 A.  ô                   B. o            C.   ơ
4/ Tìm chữ còn thiếu trong tên các con vật sau.
Con hổ - Con h…
 A.  o                   B. ô            C.  ơ
- Cho trẻ xem video giới thiệu một số hình chữ o, ô, ơ được tạo từ các nguyên vật liệu khác nhau.
- Dẫn dắt trẻ hát “Điệu nhảy rừng xanh”
- Kết thúc hoạt động.
Thông tin bài học
Làm quen chữ cái o- ô- ơ
Làm quen chữ cái o ô ơ
Thuộc chủ đề:
Học liệu số
Gửi lên:
06/09/2022
Lớp:
Lớp 5 Tuổi
Môn học:
Phát triển ngôn ngữ
Xem:
271
Tải về:
Từ file22.igiaoduc.vn:
Thông tin tác giả
NGUYỄN THỊ ANH ĐÀO
Họ và tên:
NGUYỄN THỊ ANH ĐÀO
Đơn vị công tác:
Trường Mầm non 6
Địa chỉ:
16/5 Kim Đồng. phường 6 Đà Lạt Lâm Đồng
   Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về bài giảng này?
Hãy click vào hình sao để đánh giá bài giảng

  Ý kiến bạn đọc

Thiết kế bài giảng điện tử 2021
Học và làm theo Bác
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây