Học trực tuyến

Bài 35: Môi trường sống và các nhân tố sinh thái

  •   Xem: 79
  •   Thảo luận: 0
CHƯƠNG I: CÁ THỂ VÀ QUẦN THỂ SINH VẬT
Bài 35: MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức.
- Nêu được khái niệm : môi trường sống, nhân tố sinh thái, nơi ở và ổ sinh thái.
- Phân biệt được : các loại môi trường sống, các loại nhân tố sinh thái..
- Phân tích được ảnh hưởng của 1 số nhân tố sinh thái vô sinh, hữu sinh của môi trường tới đời sống sinh vật.
- Nêu được khái niệm giới hạn sinh thái và cho ví dụ  minh họa.
- Phân biệt được nơi ở và ổ sinh thái, cho ví dụ  minh họa.
- Nêu được sự thích nghi sinh thái và tác động trở lại của sinh vật lên môi trường.
2. Kỹ năng.
- Phát triển kỹ năng phân tích, tìm kiếm và xử lí thông tin qua kênh chữ và kênh hình, kỹ năng so sánh, phân tích, khái quát tổng hợp
- Rèn kỹ năng làm việc độc lập với sách giáo khoa.
- Tư duy sáng tạo
- Lắng nghe tích cực.
3. Thái độ.
 -  Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ môi trường sống, có hành động tích cực để bảo vệ môi trường.
- Biết vận dụng các kiến thức đã học vào trong thực tiễn đời sống, trong sản xuất, chăn nuôi, trồng trọt.
4. Năng lực hướng tới
a/  Năng lực chung:
Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông.
- Rèn luyện và phát triển năng lực tư duy phân tích, khái quát hoá.
b/ Năng lực chuyên biệt:
  • Năng lực tư duy tổng hợp khái niệm : môi trường sống, nhân tố sinh thái, nơi ở và ổ sinh thái.
  • Năng lực tìm kiếm và xử lí thông tin một số nhóm sinh vật theo giới hạn sinh thái của các nhân tố vô sinh.
  • Năng lực phân tích sơ đồ, phân tích các kênh chữ và kênh hình.
  • Năng lực so sánh, phân tích, khái quát tổng hợp.
  1. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1. Chuẩn bị của GV
  • Video, tranh ảnh về môi trường sống, nhân tố sinh thái, nơi ở và ổ sinh thái..
  • Hình 35.1 SGK
  • Các tư liệu về môi trường sống,tác động của con người như phá rừng, xả rác gây biến đổi khí hậu,  thiên tai, bão lụt.
  • Các tư liệu về ứng dụng giới hạn sinh thái trong phòng chống dịch Covid 19, ứng dụng ồ sinh thái trong chăn nuôi và trồng trọt.
  • Các bài hát liên quan đến môi trường, giới hạn sinh thái.
2. Chuẩn bị của HS
      -  SGK

III. BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC VÀ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
- khái niệm : môi trường sống, nhân tố sinh thái. Phân biệt được : các loại môi trường sống, các loại nhân tố sinh thái. Phân tích mối quan hệ giữa sinh vật với môi trường sống Bảo vệ môi trường phòng chống thi,ên tai
-  khái niệm giới hạn sinh thái Hiểu được các giá trị trong giới hạn sinh thái  Cho ví dụ  minh họa Ứng dụng trong đời sống thực tiễn
- khái niệm : nơi ở và ổ sinh thái. Phân biệt được nơi ở và ổ sinh thái, cho ví dụ  minh họa. Ứng dụng trong đời sống thực tiễn
Sự thích nghi của sinh vật với ánh sáng và nhiệt độ môi trường sống Phân biệt được sự  khác nhau về đặc điểm thích nghi của sinh vật với ánh sáng và nhiệt độ môi trường sống cho ví dụ  minh họa. Ứng dụng trong đời sống thực tiễn
Thông tin bài học
giới thiệu khái quát về hệ sinh thái với các cấp tổ chức sống và môi trường sống của sinh vật.
Bài 35: Môi trường sống và các nhân tố sinh thái
Thuộc chủ đề:
Học liệu số
Gửi lên:
06/08/2022
Lớp:
Lớp 12
Môn học:
Sinh học
Xem:
79
Tải về:
Thông tin tác giả
Lương Thị Lý
Họ và tên:
Lương Thị Lý
Đơn vị công tác:
Trường THCS-THPT Trưng Vương
   Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về bài giảng này?
Hãy click vào hình sao để đánh giá bài giảng

  Ý kiến bạn đọc

Thiết kế bài giảng điện tử 2021
Học và làm theo Bác
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây